Quang
phổ tử ngoại khả kiến UV VIS
Model:
U-2900
Hãng
sản xuất: Hitachi - Nhật Bản
Xuất
xứ: Nhật Bản
Cung
cấp bao gồm:
- Máy chính UV 2900 Hitachi kèm bộ phụ kiện
- Cuvet thạch anh chuẩn 10 mm
- Cuvet thủy tinh 10 mm
- Máy tính, máy in
- Dịch vụ kèm theo
Tính
năng kỹ thuật:
- Độ phân giải cao (độ rộng phổ: 1.5 nm)
- Hệ thống quang học 2 chùm tia
- Hiển thị trên màn hình màu LCD lớn, 26.4 cm
Hệ thống quang :
" - Nồng độ của các mẫu không biết có thể xác định
được trong
việc so sánh với Nồng độ đã biết của mẫu chuẩn"
- Phương trình bậc 2 hồi quy
Quét bước sóng :
- Kết quả phổ từ
việc quét bước sóng vượt qua ngoài dải
bước sóng trong
khoảng 190 đến 1100nm có thể hiển thị.
Bởi vì mỗi một hợp chất là có một phổ riêng, đó là đặc
điểm có thể kiểm
tra
- Sau phép đo, nghiên cứu các peak, làm nhẵn
đường nền
và dữ liệu khác của quá trình có thể bị ảnh hưởng. Với khả
năng quét lại, giúp
người sử dụng có thể ghi nhận được
quá trình phản ứng
hóa học. Có thể hiệu chỉnh được
đường nền.
Thời gian quét :
- Hàm phổ được đưa
ra bằng cách thay đổi giá trị trắc
quang tại một bước sóng với khoảng thời gian. Chức năng
này được sử dụng để phân tích các phản ứng enzyme
- Hoạt tính của
enzim có thể đo theo sự thay đổi của độ
hấp thu trong
khoảng cài đặt thời gian. Sự phát hiện các
peak, sự làm nhẵn, phân tích động học và dữ liệu khác của
quá trình có thể hoàn thiện.
Đo bước sóng kép
Đặc điểm kỹ thuật:
- Máy quang phổ có thể sử dụng đơn giản hơn, với tính
độc lập cao hơn nhờ có tráng bị màn hình
màu LCD cỡ lớn
- Độ phân giải cao (độ rộng khe phổ đặc biệt: 1.5nm).
- Việc đo vi lượng trong lĩnh vực công nghệ sinh học
v.v... có thể thực hiện với các tế bào quang điện tùy chọn 50, 25 và 5micro.
- Hệ quang học: 2 chùm tia
- Dải bước sang:
190 ~ 1100 nm
- Độ rộng khe phổ: 1.5 nm
- Độ chính xác bước sóng: ±0.3nm (tại 656.1, 486.0
nm)
- Dải đo trắc quang: Độ hấp thụ: -3.0 Abs – 3.0 Abs
Độ truyền suốt:
0 - 300 %T
- Độ chính xác trắc quang: ±0.002 Abs (0 - 0.5 Abs)
±0.004
Abs (0.5 - 1.0 Abs)
±0.008 Abs (1.0 - 2.0 Abs)
±0.3
%T
- Độ lặp lại trắc quang: ±0.001 Abs (0 - 0.5 Abs).
±0.002
Abs (0.5 - 1.0 Abs)
±0.004
Abs (1.0 - 2.0 Abs)
±0.1 %T
- Tốc độ quét bước sóng: 10, 100, 200, 400, 800,
1200, 2400,3600 nm/phút
- Mức đáp ứng (quét): 3 mức: nhanh/chậm/trung bình
- Độ ổn định đường nền: 0.0003 Abs/giờ (tại 500 nm,
sau 2 giờ bật máy)
- Độ nhiễu nền: 0.00015 Abs ( tại 500 nm)
- Độ phẳng đường nền: ±0.0006 Abs (toàn dải: 200 - 950 nm)
- Nguồn sáng: Đèn WI và D2
- Chuyển nguồn sáng: chuyển tự động, chọn tự do trong dải:
325 - 370 nm
- Detector: Silicon photodiode
- Màn hình: LCD màu, chỉnh sáng tối được (26.4cm)
- Giao thức máy in: cổng song song
- Giao thức nối máy tính: RS-232C (cổng nối tiếp)
- Kích cỡ máy chính: 500(R)×605(D)×283(C)mm
- Trọng lượng máy chính: 31kg
- Điện áp sử dụng: 220V, 50/60 Hz
- Công suất tiêu thụ điện: 300 VA
"- Hệ thống kết hợp chặt chẽ có tính tin cậy
cao, tự động
hiệu chuẩn và chức năng tự tìm lỗi"
- Chức năng cho kiểm tra hiệu suất của máy:
+ Độ
chính xác bước sóng
+ Độ lặp
lại cài đặt bước sóng
+ Độ
rộng phổ
+ Đường
chuẩn
+ Độ
chính xác đường chuẩn
+ Mức ồn
- Tự động hiệu chỉnh và chức năng tự tìm lỗi
- Dễ dàng lưu giữ được dữ liệu đo được
- Hệ thống điều khiển các dữ liệu: Máy tính
Phần mềm điều khiển UV Solutions Program:
. Hệ điều hành:
Windows NT 4.0/ 2000/ XP
" . Phần chung:
+ Nhiều chức năng:
(cùng một lúc có thể vừa đo, vừa xử lý số liệu và một số chức năng khác)"
+ Có thể bố trí màn
hình đo theo yêu cầu của khách hàng: (bước sóng, hiển thị dữ liệu gốc, các màu,
hiển thị các hàng)
+ Đạt tiêu chuẩn
GMP/GLP
+ Hiển thị thời
gian thực
. Chế độ quang phổ:
+ Chế độ so sánh
phổ
+ Lưu trữ tất cả dữ
liệu gốc
+ Chế độ phóng to/
thu nhỏ phổ
+ Chú giải cho phổ
. Xử lý dữ liệu phổ:
+ Tiêu chuẩn hóa,
lựa chọn điểm, peak/ valley detectuon, diện tích tính toán
+ Sự biến đổi: đạo
hàm bậc : 1ST - 4ST, làm tròn,hàm log, Abs, % T conversion, theo hàm mũ,
Kubelka - Munk conversion
+ Tính trung bình,
phép nội suy, tập hợp dữ liệu và tính toán các hằng số.
. Chế độ trắc
quang:
+ Bước sóng đơn,
nhiều bước sóng (một bộ có: 1, 2, 3 bước sóng), số lượng phổ (peak, lớn nhất,
nhỏ nhất, vùng…cho khoảng phổ đặc trưng)
+ Đường chuẩn nhiều
điểm, một điểm, K - factor 9baacj 1ST, 2SD, 3RD thích hợp, cho qua điểm gốc O)
+ Hiệu chỉnh trọng
lượng, hiệu chỉnh hệ số pha loãng, sử dụng hiệu chỉnh các hệ số khác
+ Hiển thị trung
bình các giá trị của độ lặp lại
+ Hiển thị đồng
thời bảng tiêu chuẩn, bảng số chưa xác định và xác định đường cong
+ Hiển thị dấu hiệu
cho qua/ không qua khi bật máy
. Động học:
+ So sánh/ cân đối
dữ kiện thời gian
+ Phép đo bước
sóng: đơn hoặc đôi
+ Tính toán động
học Enzyme
+ Quản lý thông tin
về mẫu bao gồm các dữ liệu gốc, trọng lượng mẫu và hệ số pha loãng
+ Kết quả của thuốc
thử có thể được cộng lại và ghi
+ Xử lý dữ liệu phổ
. Lập báo cáo:
+ Xem trước và in
theo sự lựa chọn của khách hàng
+ Bố trí và diễn
giải các mẫu
+ Có thể in nhanh
các báo cáo của mẫu
+ Truy suất đa
trang
+ Gắn thêm ngày,
thời gian, và phổ đồ họa trong báo cáo
+ Gắn thêm phổ và
dữ liệu định lượng, phương pháp chạy và báo cáo
+ Gắn thêm tiêu đề
đầu và cuối
+ Các kiểu đồ họa,
font và kích cỡ
Cung
cấp kèm theo máy chính:
- Cuvet thạch anh 1cm ±0,005 cm
- Cuvet thủy tinh 1 cm ±0,005 cm
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét