Thứ Hai, 25 tháng 7, 2016

Hệ chưng cất đạm BỘ PHÁ HUỶ MẪU Model: DK6

Hệ chưng cất đạm
BỘ PHÁ HUỶ MẪU
Model: DK6
Hãng sản xuất: Velp – Italia
Xuất xứ: Italia

Thông số kỹ thuật
 Số mẫu: 6
Đường kính ống: 42 mm
Công suất: 1100W
 Khối lượng: 10kg
Kích thước : 293 x 152 x 339 mm
Cấu trúc: kim loại phủ epoxy chịu được ăn mòn của hoá chất
Nắp đậy bằng thép không gỉ phủ Teflon chịu hoá chất.
Cài đặt nhiệt độ và thời gian bằng chương trình vi xử lý điện từ Nhiệt độ có thể đạt tới 450oC, độ tăng là 1oC.
Có thể chương trình hoá cho bốn khoảng nhiệt độ khách nhau.
Sự ổn định nhiệt: ±0.5oC ở 100oC và ±2oC ở 400oC
 Hiển thị số nhiệt độ và thời gian phản ứng còn lại.
Thời gian đặt nhiệt độ: 120 phút hoặc hoạt động liên tục.
Có báo hiệu âm thanh khi kết thúc chương trình hoạt động.
Cung cấp bao gồm:
Máy chính, sách hướng dẫn sử dụng
1.1 Ống thử Æ42 x 300mm, 01 hộp 3 ống
1.2 Giá giữ ống thử bằng thép không rỉ
1.3 Bộ chụp hút khí độ
1.4 Giá giữ hệ thống


BỘ PHẬN LỌC HƠI ĐỘC
Model: SMS
Hãng sản xuất: Velp – Italia
Xuất xứ: Italia

Tính năng kỹ thuật:
Được sử dụng cùng với bộ phân huỷ mẫu cho bộ cất đạm.
Có tác dụng hấp thụ và trung hoà các hoá chất độc, chất ăn mòn
sinh ra từ sự phân huỷ mẫu."
Cấu trúc: khung được làm bằng inox sơn phủ epoxy đảm bảo dụng
 cụ có sức chịu ăn mòn của hoá chất."
Hệ thống được thiết kế với ba giai đoạn:
-          Ngưng tự hơi acid dễ ngưng sử dụng nước làm mát.
-          Trung hoà hơi acid bằng dung dịch kiềm đặc (NaOH).
-          Hấp thụ bằng than hoạt tính (lựa chọn thêm)
 Khối lượng: 3.5kg
 Kích thước: 300 x 500 x 190mm
Cung cấp bao gồm:
Máy chính, hộp cacbon hoạt tính 10 gói/ hộp, bộ lọc cho cacbon hoạt tính và sách hướng dẫn sử dụng.

BƠM HÚT TUẦN HOÀN
Model: JP
Hãng sản xuất: Velp – Italia
Xuất xứ: Italia

Tính năng kỹ thuật:
Cấu trúc: Pholypropylene và ABS chịu ăn mòn của hoá chất.
Tốc độ dòng khí: 35 lít/ phút.
Điều chỉnh tốc độ dòng: 0-35 lít/ phút.
Áp suất dư: 35 mmHg với nhiệt độ nước 15oC.
 Điện tiêu thụ: 160W
Trọng lượng: 8 kg
Cung cấp bao gồm: 
Máy chính,  bộ ống nối với bộ lọc SMS, sách hướng dẫn sử dụng

Máy Chưng Cất Đạm Tự Động
Model: UDK149
Hãng sản xuất: Velp – Italia
Xuất xứ: Italia

Tính năng kỹ thuật
Sử dụng để xác định Nitơ amoni, Nitơ protein, (sự cất kiềm trực tiếp hay Kieldahl), nitric nitơ, phenol, axit béo dễ bay hơi, xyanua, sunfua dioxit và các chất khác nữa trong ngũ cốc, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, nước, đất, bùn, hóa chất…
Hệ thống sinh hàn làm mát của VELP đã được thay đổi bằng
Titanium đảm bảo làm mát nhanh giảm tối đa nước làm mát thay thế bộ sinh hàn thuỷ tinh của bộ phận ngưng tụ. "
Máy được chế tạo theo công nghệ TEMS giúp tiết kiệm thời gian,
điện năng, chi phí vận hành và dễ dành lắp đặt."
Đạt tiêu chuẩn AOAC, EPA, DIN, ISO
Thiết bị được điều khiển tự động bằng bộ vi xử lý bên trong MicroProcessor như: pha loãng mẫu, nạp thêm chất phản ứng, loại bỏ cặn, chuẩn độ. Đặt các tham số và giá trị cho mỗi chương trình.
Cấu trúc bộ cất bằng inox phủ Epoxy đã được nghiên cứu thử nghiệm
cho phép dụng cụ chịu hóa chất ăn  mòn và thuốc thử."
Có thể sử dụng những ống cất có đường kính và chiều dài khác nhau.
Hiển thị:
Màn hình cảm ứng cảm ứng theo công nghệ mới nhất hiển thị các
 thông số khi cất."
Hiệu quả:
Thời gian cất 100 ml khoảng 2-3 phút (dòng hơi nước 100%).
Độ lặp lại: ±1%
Tỉ lệ thu hồi: ³99.5 %
Giới hạn xác định: ³0.1 mg nitơ
Tiêu thụ:
 Tổng công suất điện: 2.100 W
Nước làm mát: 0.5 lít/phút tại 15oC và 1 lít/phút tại 30oC.
Chương trình: Có thể nhớ được tới 20 chương trình làm việc khác nhau, làm việc ở chế độ tự động hoàn toàn. 
Đặt thông số và giá trị cho mỗi chương trình:
  Pha loãng mẫu bằng nước: 0-200 ml
 Dung dịch H3BO3 hấp phụ: 0-100 ml
  Dung dịch hydroxyt Natri: 0-150 ml
  Đặt thời gian phản ứng (trì hoãn): 0-30 phút.
   Thời gian cất: 0 giây đến 99 phút hoặc liên tục.
  Đặt lưu lượng dòng hơi: 0-100%
  Loại tự động loại các chất cặn của quá trình chưng cất: ON - OFF.
Có đèn báo hiệu khi bình chứa chất chuẩn bị hết. Chuông báo
hiệu kết thúc thời gian chưng cất."
   Giao diện: RS 232, RS 486, Analogic TTL
  Điện áp sử  dụng: 230 VAC,50 Hz
   Trọng lượng: 27 kg
Bao gồm: Máy chính, Các phụ kiện tiêu chuẩn, Sách hướng dẫn sử

dụng, các phương pháp xác định hàm lượng nitơ trong các hợp chất khác nhau.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét